Nghĩa tiếng Việt
- Quả mâm xôi.danh từEN-VI Dict
- Cây mâm xôi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng "ồ", tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We picked fresh raspberry from the garden.
-
The raspberry bush grew near the fence.
-
He answered with a raspberry to show dislike.