TanroDictionary

raspberry

/ˈrɑːzbəri/

Anh
0

raspberry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả mâm xôi; Cây mâm xôi; Tiếng "ồ", tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mâm xôi.danh từEN-VI Dict
  2. Cây mâm xôi.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng "ồ", tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We picked fresh raspberry from the garden.

  2. The raspberry bush grew near the fence.

  3. He answered with a raspberry to show dislike.