TanroDictionary

ratable

/rˈeɪtəbəl/

Anh
0

ratable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đánh giá được; Có thể bị đánh thuế địa phương; Tính theo tỉ lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đánh giá được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể bị đánh thuế địa phương.tính từEN-VI Dict
  3. Tính theo tỉ lệ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The building has a ratable value.

  2. The city council checked if the land is ratable.

  3. Each member received a ratable share of the profit.

  4. ratable property

    tài sản có thể bị đánh thuế địa phương

  5. a ratable share

    phần đóng góp tính theo tỉ lệ; chia phần lãi tính theo tỉ lệ