Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đánh giá được.tính từEN-VI Dict
- Có thể bị đánh thuế địa phương.tính từEN-VI Dict
- Tính theo tỉ lệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The building has a ratable value.
-
The city council checked if the land is ratable.
-
Each member received a ratable share of the profit.
-
ratable property
tài sản có thể bị đánh thuế địa phương
-
a ratable share
phần đóng góp tính theo tỉ lệ; chia phần lãi tính theo tỉ lệ