TanroDictionary

rateable

/rˈeɪtəbəl/

Anh
0

rateable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đánh giá được; Có thể bị đánh thuế địa phương; Tính theo tỉ lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đánh giá được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể bị đánh thuế địa phương.tính từEN-VI Dict
  3. Tính theo tỉ lệ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house is rateable after the new survey.

  2. This small shop is rateable under local law.

  3. The fee is rateable by size.