Nghĩa tiếng Việt
- Đúng hơn, Hơn làDEN-VI Dict
- Thà... còn hơn, Thích... hơn.DEN-VI Dict
- Phần nào, hơi, khá.DEN-VI Dict
- Dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'm a doctor, or rather, a surgeon.
-
I'd rather die than be a slave.
-
The movie was rather long and boring.
-
Do you like this song? Rather!
-
it is derived rather from inagination than reason.
điều đó xuất phát từ tưởng tượng hơn là từ lý trí.