Nghĩa tiếng Việt
- Lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật).danh từEN-VI Dict
- Cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What is the rationale for this rule?
-
She explained the rationale behind her choice.