TanroDictionary

rationalize

/ˈræʃnəˌlɑɪz/

Anh
0

rationalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp lý hoá (một ngành sản xuất); Giải thích duy lý (tín ngưỡng... ) làm cho (hành vi tư tưởng... ) phù hợp với lẽ phải; Hữu tỷ hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp lý hoá (một ngành sản xuất).động từEN-VI Dict
  2. Giải thích duy lý (tín ngưỡng... ) làm cho (hành vi tư tưởng... ) phù hợp với lẽ phải.động từEN-VI Dict
  3. Hữu tỷ hoá.động từEN-VI Dict
  4. Theo chủ nghĩa duy lý.động từEN-VI Dict
  5. Hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They rationalize the process to save time.

  2. She tried to rationalize her choice.

  3. The design helps rationalize the system.

  4. He sounded rationalize about the issue.

  5. She began to rationalize her fears.