TanroDictionary

rationing

/ˈræʃənɪŋ/

Anh
0

rationing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của ration; Chế độ hạn chế và phân phối áo quần, thực phẩm... trong thời gian thiếu thốn; chế độ phân phối; phân từ hiện tại của ration.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của rationđộng từEN-VI Dict
  2. Chế độ hạn chế và phân phối áo quần, thực phẩm... trong thời gian thiếu thốn; chế độ phân phối.danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của rationđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. They are rationing food during the shortage.

  2. The city introduced water rationing during the drought.

  3. The Government may have to introduce petrol rationing

    có thể chính phủ sẽ phải đưa ra chế độ phân phối xăng