TanroDictionary

ratten

/ˈrætən/

Anh
0

ratten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to ratten the machine before dawn.