Nghĩa tiếng Việt
- Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to ratten the machine before dawn.
/ˈrætən/
ratten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).
They tried to ratten the machine before dawn.