Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ravage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drought was ravaging the dry fields.
/rˈævɪdʒɪŋ/
ravaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ravage.
The drought was ravaging the dry fields.