Nghĩa tiếng Việt
- Thô; mộc.DEN-VI Dict
- Non nớt; không có kinh nghiệm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved rawly through the crowd.
-
They worked rawly all day.
/ˈrɔli/
rawly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô; mộc; Non nớt; không có kinh nghiệm.
He moved rawly through the crowd.
They worked rawly all day.