TanroDictionary

rawly

/ˈrɔli/

Anh
0

rawly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô; mộc; Non nớt; không có kinh nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thô; mộc.DEN-VI Dict
  2. Non nớt; không có kinh nghiệm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved rawly through the crowd.

  2. They worked rawly all day.