TanroDictionary

re-count

/ˈreɪˈkɑʊnt/

Anh
0

re-count là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đếm phiếu lại; Đếm (phiếu) lại (để kiểm tra).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đếm phiếu lại.danh từEN-VI Dict
  2. Đếm (phiếu) lại (để kiểm tra).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The re-count was important at work.

  2. They re-count the ballots after each mistake.