Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng vang lại, tiếng dội lại.danh từEN-VI Dict
- Vang lại, dội lại (tiếng kêu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His laugh came back as a re-echo.
-
The shout would re-echo through the cave.
/ˈreɪˈɛˌkoʊ/
re-echo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng vang lại, tiếng dội lại; Vang lại, dội lại (tiếng kêu... ).
His laugh came back as a re-echo.
The shout would re-echo through the cave.