TanroDictionary

re-facing

/ˈreɪˈfeɪsin/

Anh
0

re-facing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mài lại (đế xupap).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mài lại (đế xupap).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The re-facing improved the engine part.