Nghĩa tiếng Việt
- Nối lại, hàn lại, gắn lại, chấp lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two pieces re-join cleanly at the seam.
/ˈreɪˈdʒɔɪn/
re-join là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nối lại, hàn lại, gắn lại, chấp lại.
The two pieces re-join cleanly at the seam.