TanroDictionary

reach

/riːtʃ/

Anh
0

reach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chìa ra, sự trải ra; Sự với (tay); tầm với; Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chìa ra, sự trải ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự với (tay); tầm với.danh từEN-VI Dict
  3. Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).danh từEN-VI Dict
  4. Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.danh từEN-VI Dict
  5. Khoảng rộng, dài rộng (đất...).danh từEN-VI Dict
  6. Khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt).danh từEN-VI Dict
  7. Đường chạy vát (của thuyền).danh từEN-VI Dict
  8. Chìa ra, đưa (tay) ra.động từEN-VI Dict
  9. Với tay, với lấy.động từEN-VI Dict
  10. Đến, tới, đi đến.động từEN-VI Dict
  11. Tiếp xúc với.động từEN-VI Dict
  12. Giúp đỡ.động từEN-VI Dict
  13. Có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến.động từEN-VI Dict
  14. Trải ra tới, chạy dài tới.động từEN-VI Dict
  15. Đến, tới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vine had a long reach across the fence.

  2. The top shelf is out of reach for me.

  3. His reach was enough to grab the shelf.

  4. Success is within your reach if you work hard.

  5. They bought a large reach of land nearby.