Nghĩa tiếng Việt
- Sự chìa ra, sự trải ra.danh từEN-VI Dict
- Sự với (tay); tầm với.danh từEN-VI Dict
- Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).danh từEN-VI Dict
- Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.danh từEN-VI Dict
- Khoảng rộng, dài rộng (đất...).danh từEN-VI Dict
- Khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt).danh từEN-VI Dict
- Đường chạy vát (của thuyền).danh từEN-VI Dict
- Chìa ra, đưa (tay) ra.động từEN-VI Dict
- Với tay, với lấy.động từEN-VI Dict
- Đến, tới, đi đến.động từEN-VI Dict
- Tiếp xúc với.động từEN-VI Dict
- Giúp đỡ.động từEN-VI Dict
- Có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến.động từEN-VI Dict
- Trải ra tới, chạy dài tới.động từEN-VI Dict
- Đến, tới.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vine had a long reach across the fence.
-
The top shelf is out of reach for me.
-
His reach was enough to grab the shelf.
-
Success is within your reach if you work hard.
-
They bought a large reach of land nearby.