Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reactđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He reacted calmly to the bad news.
/rɪˈæktɪd/
reacted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của react.
He reacted calmly to the bad news.