Nghĩa tiếng Việt
- Phục hồi sự hoạt động (của ai, vật gì).động từEN-VI Dict
- ; (hoá học) hoạt bát lại, phục hoạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reactivate the machine each morning.
-
Heat can reactivate the dried gel.
/riˈæktɪveɪt/
reactivate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục hồi sự hoạt động (của ai, vật gì); ; (hoá học) hoạt bát lại, phục hoạt.
They reactivate the machine each morning.
Heat can reactivate the dried gel.