Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của readdress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is readdressing the envelope now.
/rˌiːədrˈɛsɪŋ/
readdressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của readdress.
She is readdressing the envelope now.