TanroDictionary

reader

/ˈriːdə(r)/

Anh
0

reader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đọc, độc giả; Người mê đọc sách; Phó giáo sư (trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đọc, độc giả.danh từEN-VI Dict
  2. Người mê đọc sách.danh từEN-VI Dict
  3. Phó giáo sư (trường đại học).danh từEN-VI Dict
  4. Người đọc và sửa bản in thử ((cũng) proot reader).danh từEN-VI Dict
  5. Người đọc kinh (trong nhà thờ) ((cũng) lay reader).danh từEN-VI Dict
  6. Người đọc bản thảo (ở nhà xuất bản) ((cũng) publisher's reader).danh từEN-VI Dict
  7. Tập văn tuyển.danh từEN-VI Dict
  8. Sổ tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each reader enjoyed the short story.

  2. She is a very avid book reader.

  3. She became a reader at the university.

  4. The reader checked every page for errors.

  5. The reader spoke clearly during the service.