TanroDictionary

readme

/ˈridmi/

Anh
0

readme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Read the readme before you start the program.