Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của readmitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clinic readmitted him the next day.
/rˈiːdmɪtɪd/
readmitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của readmit.
The clinic readmitted him the next day.