Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của readmit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was readmitting the student after a short break.
/reədˈmɪtɪŋ/
readmitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của readmit.
She was readmitting the student after a short break.