Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của realignđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She realigned the picture frame on the wall.
/rˌiːəlˈaɪnd/
realigned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của realign.
She realigned the picture frame on the wall.