TanroDictionary

realize

/ˈriəˌlɑɪz/

Anh
0

realize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng... ); Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì... ); Tả đúng như thật; hình dung (việc gì... ) đúng như thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng... ).động từEN-VI Dict
  2. Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì... ).động từEN-VI Dict
  3. Tả đúng như thật; hình dung (việc gì... ) đúng như thật.động từEN-VI Dict
  4. Bán được, thu được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hope to realize their plan by summer.

  2. I realized I had left my keys at home.

  3. These details help to realize the scene clearly.

  4. The company hopes to realize high prices soon.

  5. these details help to realize the scene

    những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật