Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng... ).động từEN-VI Dict
- Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì... ).động từEN-VI Dict
- Tả đúng như thật; hình dung (việc gì... ) đúng như thật.động từEN-VI Dict
- Bán được, thu được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hope to realize their plan by summer.
-
I realized I had left my keys at home.
-
These details help to realize the scene clearly.
-
The company hopes to realize high prices soon.
-
these details help to realize the scene
những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật