Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ream.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was reaming the hole to fit better.
/rˈiːmɪŋ/
reaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ream.
She was reaming the hole to fit better.