Nghĩa tiếng Việt
- Sự áp dụng lại, sự ứng dụng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need a reapplication of the sealant.
/reˌæplɪˈkeɪʃn/
reapplication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự áp dụng lại, sự ứng dụng lại.
We need a reapplication of the sealant.