TanroDictionary

reasonable

/ˈriːznəbl/

Anh
0

reasonable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lý, hợp lý; Biết lẽ phải, biết điều; vừa phải, phải chăng; Có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lý, hợp lý.tính từEN-VI Dict
  2. Biết lẽ phải, biết điều; vừa phải, phải chăng.tính từEN-VI Dict
  3. Có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That is a very reasonable proposal for us.

  2. He is known as a very reasonable man.

  3. It is reasonable to ask for help.

  4. a reasonable proposal

    một đề nghị hợp lý

  5. a reasonable man

    người biết điều