Nghĩa tiếng Việt
- hợp lý; tương đốiadvEN-VI Dict
- Hợp lý.DEN-VI Dict
- Vừa phải; chấp nhận được hoặc tạm được; vừa vừa hoặc kha khá.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word reasonably is used in English.
-
Please try to behave in a reasonably calm manner.
-
The hotel room was reasonably cheap for our budget.
-
to discuss the matter calmly and reasonably
thảo luận vấn đề một cách bình tĩnh và hợp lý
-
reasonably good/cheap/intelligent
khá tốt/rẻ/thông minh