Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reassemble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reassembling the broken chair.
/rˌiːəsˈɛmblɪŋ/
reassembling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reassemble.
They are reassembling the broken chair.