TanroDictionary

reassembling

/rˌiːəsˈɛmblɪŋ/

Anh
0

reassembling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reassemble.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reassemble.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are reassembling the broken chair.