Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reassertđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He reasserted his right to speak calmly.
/rˌiːəsˈɜːtɪd/
reasserted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reassert.
He reasserted his right to speak calmly.