Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rebate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store is rebating customers this month.
/rˈiːbeɪtɪŋ/
rebating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rebate.
The store is rebating customers this month.