Nghĩa tiếng Việt
- Sự buộc lại.danh từEN-VI Dict
- Sự đóng lại (sách); sự viền lại (một tấm thảm); sự sửa lại vành (bánh xe).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rebinding of the book took hours.
-
The rebinding made the old book look new.