TanroDictionary

rebuilt

/riːˈbɪlt/

Anh
0

rebuilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây lại, xây dựng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xây lại, xây dựng lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They rebuilt the bridge after the storm.