Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recallđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He recalled the box from the shelf.
/rɪˈkɔld/
recalled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recall.
He recalled the box from the shelf.