Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recall.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is recalling the old song.
/rɪˈcɔːlɪŋ/
recalling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recall.
She is recalling the old song.