Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He recapped the meeting in two short sentences.
/riˈkæpt/
recapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recap.
He recapped the meeting in two short sentences.