Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recapture.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are recapturing the lost feeling.
/rɪkˈæptʃərɪŋ/
recapturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recapture.
They are recapturing the lost feeling.