Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của receiveđộng từEN-VI Dict
- Được thừa nhận rộng rãi là đúng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She received a letter this morning.
-
His explanation is now received as true.
/rɪˈsiːvd/
received là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của receive; Được thừa nhận rộng rãi là đúng.
She received a letter this morning.
His explanation is now received as true.