TanroDictionary

recency

/ˈrisəntsi/

Anh
0

recency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recency of the event surprised everyone.