TanroDictionary

recirculation

/rɪˌsɜːkjəˈleɪʃən/

Anh
0

recirculation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuần hoàn khép kín; sự quay vòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuần hoàn khép kín; sự quay vòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The system uses recirculation to save water.