Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuần hoàn khép kín; sự quay vòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system uses recirculation to save water.
/rɪˌsɜːkjəˈleɪʃən/
recirculation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuần hoàn khép kín; sự quay vòng.
The system uses recirculation to save water.