Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recite.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is reciting the poem from memory.
/rɪsˈaɪtɪŋ/
reciting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recite.
She is reciting the poem from memory.