TanroDictionary

reciting

/rɪsˈaɪtɪŋ/

Anh
0

reciting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recite.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recite.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is reciting the poem from memory.