Nghĩa tiếng Việt
- Tính không lo lắng, tính không để ý tới; tính coi thường.danh từEN-VI Dict
- Tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His recklessness caused the bike to crash.
-
The driver’s recklessness put everyone at risk.