Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tính được, có thể đếm được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The total is reckonable with a simple formula.
/ˈrekənəbəl/
reckonable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tính được, có thể đếm được.
The total is reckonable with a simple formula.