Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của reckonđộng từEN-VI Dict
- Sự tính, sự đếm, sự tính toán.danh từEN-VI Dict
- Giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến.danh từEN-VI Dict
- Điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của reckonđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is reckoning the cost before buying.
-
By my reckoning, we will arrive at noon.
-
The reckoning showed a small extra charge.
-
They are preparing for the day of reckoning.
-
He made no reckoning of his past mistakes.