Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reclassify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to reclassifying the system.
/rɪklˈæsɪfˌaɪɪŋ/
reclassifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reclassify.
The team had to reclassifying the system.