Nghĩa tiếng Việt
- Soạn lại mã nguồn của một chương trình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to recode the ape before release.
/ˈriːkəʊd/
recode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Soạn lại mã nguồn của một chương trình.
We need to recode the ape before release.