TanroDictionary

recognisable

/rɪˈkɒɡnɪzəbəl/

Anh
0

recognisable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể công nhận, có thể thừa nhận; Có thể nhận ra, có thể nhận diện; Có thể nhận biết được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể công nhận, có thể thừa nhận.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nhận ra, có thể nhận diện.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể nhận biết được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan is now recognisable to everyone.

  2. Her face was recognisable after the rain.

  3. The sound is recognisable to trained ears.