TanroDictionary

recognisance

/rˈɛkəɡnˌɪsəns/

Anh
0

recognisance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ... ); Tiền bảo chứng (cho việc cam kết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền bảo chứng (cho việc cam kết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He signed a recognisance at the court.

  2. She paid the recognisance before leaving.