Nghĩa tiếng Việt
- sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ... ).danh từEN-VI Dict
- Tiền bảo chứng (cho việc cam kết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He signed a recognisance at the court.
-
She paid the recognisance before leaving.