Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recogniseđộng từEN-VI Dict
- Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.tính từEN-VI Dict
- Được tín nhiệm (trong kinh doanh).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She recognised the answer at once.
-
The recognised expert gave the main talk.
-
They chose a recognised supplier for the shop.