TanroDictionary

recognised

/ˈrɛkəɡnaɪzd/

Anh
0

recognised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recognise; Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận; Được tín nhiệm (trong kinh doanh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của recogniseđộng từEN-VI Dict
  2. Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.tính từEN-VI Dict
  3. Được tín nhiệm (trong kinh doanh).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She recognised the answer at once.

  2. The recognised expert gave the main talk.

  3. They chose a recognised supplier for the shop.