Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recognise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is recognising the pattern quickly.
/rˈɛkəɡnˌaɪzɪŋ/
recognising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recognise.
She is recognising the pattern quickly.